Cập nhật 9.5: Kayle và Morgana mới xuất hiện, K/DA Ahri Hàng Hiệu cùng Brand Hồ Quang ra mắt
Anh em quẩy được Kayle ván nào chưa
Xu hướng | March 7, 2019 | By Gosu.Katie

Ngoài đợt làm lại kĩ năng của Kayle cũng như cập nhật ngoại hình của Morgana thì tại bản 9.5 này cũng có khá nhiều thay đổi quan trọng khác về tướng. Hãy cùng đi tìm hiểu kĩ hơn về nó nhé!

crest-darker divider

Kayle & Morgana

kayle-morgana-rework

akali-portrait

Nội Tại – Dấu Ấn Sát Thủ

  • THỜI GIAN TĂNG TỐC KHI DI CHUYỂN VỀ RÌA VÒNG TRÒN 1.25 giây 2 giây
  • THỜI GIAN TĂNG TỐC SAU KHI RA NGOÀI VÒNG 1.25 giây 2 giây

W – Bom Khói

  • Akali giờ đây chỉ bị phát hiện khi ở trong tầm đánh của trụ, chứ không phải trong tầm nhìn của nó nữa.
  • Akali giờ đây chỉ cần ra vào vòng tròn 1 lần duy nhất để tăng thời gian tồn tại của nó thêm 3 giây, thay vì ra vào 6 lần, mỗi lần tăng 0.5 giây

E – Phóng Phi Tiêu

  • SÁT THƯƠNG LẦN ĐẦU 60/90/120/150/180 70/105/140/175/210
  • SÁT THƯƠNG LẦN HAI 60/90/120/150/180 50/80/110/140/170

R – Sát Chiêu Hoàn Hảo

  • HỒI CHIÊU 120/100/80 giây 100/85/70 giây

neeko-portrait

E – Xoắn Trói

  • THỜI GIAN TRÓI 0.5 giây lên tất cả mục tiêu ngoại trừ tướng cuối cùng dính chiêu; 0.7/0.9/1.1/1.3/1.5 giây lên tướng cuối cùng dính chiêu, tăng lên 1.8/2.1/2.4/2.7/3 giây nếu xoắn trói trúng ít nhất 2 mục tiêu. 0.7/0.9/1.1/1.3/1.5 giây lên kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, 1.8/2.1/2.4/2.7/3 giây lên tất cả những kẻ địch trúng chiêu còn lại.
  • Không còn giải giới luôn đối phương

Rakan-Final-Portrait

W – Xuất Hiện Hoàng Tráng

  • SÁT THƯƠNG 70/115/160/205/250 (+0.7 SMPT) 70/120/170/220/270 (+0.7 SMPT)
  • TỐC ĐỘ LƯỚT 1400/1445/1480 (Dựa trên cấp giày của Rakan) 1500

Skarner-Final-Portrait

Nội Tại – Tháp Tinh Thể

  • Tháp tinh thể sẽ không còn được nhìn thấy trên bản đồ nhỏ
  • TẦM PHỦ SÓNG 1150 1600
  • Tháp ở Bùa Đỏ giờ sẽ phủ sóng cả Bãi Chim và Bãi Người Đá

Vi-Final-Portrait

Chỉ Số Cơ Bản:

  • TỐC ĐÁNH THEO CẤP 2.5% 2%

Nội Tại – Giáp Chống Chất Nổ

  • HỒI CHIÊU 12-8 giây (cấp 1-9) 16-12 giây (cấp 1-9) (nhớ xem Cú Đấm Phá Giáp bên dưới nhé)
  • TỈ LỆ LÁ CHẮN 10% máu tối đa 15% máu tối đa

Q – Cú Đấm Bùng Nổ

  • Không còn bị giảm 25% sát thương lên mục tiêu không phải tướng
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG 1.6 SMCK cộng thêm 1.4 SMCK cộng thêm

W – Cú Đấm Phá Giáp

  • TỐC ĐỘ ĐÁNH 30/35/40/45/50% 30/37.5/45/52.5/60%
  • Giáp Chống Thuốc Nổ sẽ hồi nhanh hơn 3 giây mỗi lần kích hoạt Cú Đấm Phá Giáp

E – Cú Đấm Xuyên Thấu

  • Sát thương lan ra giờ cũng có thể chí mạng
  • TỈ LỆ 1.15 tổng SMCK, 0.7 SMPT 1.1 tổng SMCK, 0.9 SMPT

R – Tả Xung Hữu Đột

  • HỒI CHIÊU 110/85/60 giây 120/100/80 giây
  • SÁT THƯƠNG 150/300/450 (+1.4 SMCK cộng thêm) 150/325/500 (+1.1 SMCK cộng thêm)
  • Sát thương không còn bị giảm 25% lên các mục tiêu trúng phải trên đường bay
  • Vi đẩy lùi mục tiêu trên đường bay đi 250 tầm trong 0.25 giây 350 tầm trong 0.75 giây

Chogath-Final-Portrait

E – Gai Hư Không

  • SÁT THƯƠNG 20/30/40/50/60 thành 22/34/46/58/70

Dr-Mundo-Final-Portrait

E – Cuồng Bạo

  • KHÁNG PHÉP TĂNG THÊM 2% mỗi cộng dồn, tối đa 6/12/18/24/30% 3% mỗi cộng dồn, tối đa 6/15/24/33/42%

Gangplank-Final-Champion-Portrait

E – Thùng Thuốc Súng

  • SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM LÊN TƯỚNG 60/90/120/150/180 80/105/130/155/180

R – Mưa Đại Bác

  • SÁT THƯƠNG PHÉP MỖI ĐỢT 35/60/85 (+0.1 SMPT) 40/70/100 (+0.1 SMPT)
  • TỔNG SÁT THƯƠNG 420/720/1020 (+1.2 SMPT) 480/840/1200 (+1.2 SMPT)

Graves-Final-Portrait4

Chỉ Số Cơ Bản

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH 63 66

Jhin-Final-Portrait

Q – Lựu Đạn Nhảy Múa

  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG 0.4/0.475/0.55/0.625/0.7 tổng SMCK 0.45/0.525/0.6/0.675/0.75 tổng SMCK

nunu-portrait

Chỉ Số Cơ Bản

  • MÁU 590 570

Q – Nuốt Chửng

  • HỒI MÁU 75/120/165/210/255 75/110/145/180/215

Tryndamere-Final-Portrait

Nội Tại – Cuồng Nộ Chiến Trường

  • GIỚI HẠN TỈ LỆ CHÍ MẠNG Tối đa 35% Tối đa 35/40/45/50% ở cấp 1/6/11/16

sylas-portrait

W – Đồ Vương

  • HỒI MÁU 50/80/110/140/170 (+0.35 SMPT) 60/80/100/120/140 (+0.45 SMPT)
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG 0.55 SMPT 0.65 SMPT

yorick-final-portrait

R – Khúc Ca Hắc Ám

  • SÁT THƯƠNG THÁNH NỮ 10/20/40 (+0.5 tổng SMCK của Yorick) 0/10/40 (+0.5 tổng SMCK của Yorick)
  • SÁT THƯƠNG ĐÁNH DẤU 5/7.5/10% máu tối đa của mục tiêu 3/6/9% máu tối đa của mục tiêu

Trang Bị

Dòng Trang Bị Khiên Cổ Vật

  • HỒI MÁU KHIÊN CỔ VẬT 15 (+2% máu đã mất của mục tiêu) 5-30 dựa trên máu đã mất của mục tiêu
  • HỒI MÁU VÒNG TAY TARGON 40 (+2% máu đã mất của mục tiêu) 10-60 dựa trên máu đã mất của mục tiêu
  • HỒI MÁU DI VẬT THƯỢNG NHÂN 50 (+2% máu đã mất của mục tiêu) 15-90 dựa trên máu đã mất của mục tiêu

Phong Thần Kiếm

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH 55 60
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH 25% 30%

Ngọc Tái Tổ Hợp

Dư Chấn

  • THỜI GIAN TÁC DỤNG 3 giây 2.5 giây

Chinh Phục

  • SỨC MẠNH THÍCH ỨNG 2-10 mỗi cộng dồn(10-50 khi tối đa) 2-6 mỗi cộng dồn (10-30 khi tối đa)

Đốn Hạ

  • SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM 4-10% 5-12% (vẫn tăng dần khi đối phương hơn bạn từ 10-100% máu tối đa)

Trang phục và Đa sắc mới

K/DA Ahri – Hàng Hiệu

Brand Hồ Quang

Gói Đa Sắc Morgana Gai Đên

Gói Đa Sắc Kayle Ngọc Lục Bảo

Gói Đa Sắc Brand Hồ Quang

valentine-divider-600x39

 

Hello, World!
Tags:  ,